原创【原創】
[yuán chuàng] [原 创]
sáng tạo (cái gì đó nguyên bản); nguyên bản; tính nguyên bản
独立创作,非抄袭或模仿。
这首原创歌曲一经发布,就受到了广泛的好评。
zhè shǒu yuán chuàng gē qǔ yì jīng fā bù, jiù shòu dào le guǎng fàn de hǎo píng.Bài hát tự sáng tác này ngay khi phát hành đã nhận được rất nhiều đánh giá tích cực.
无论如何,保护原创作者的合法权益才是文学发展的基石。
wú lùn rú hé, bǎo hù yuán chuàng zuò zhě de hé fǎ quán yì cái shì wén xué fā zhǎn de jī shí.Dù thế nào đi nữa, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của tác giả nguyên tác mới là nền tảng cho sự phát triển của văn học.
Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác对,我们力求引导科研人员把精力放在质量和原创性突破上。
duì, wǒ men lì qiú yǐn dǎo kē yán rén yuán bǎ jīng lì fàng zài zhì liàng hé yuán chuàng xìng tū pò shàng.Đúng vậy, chúng ta nỗ lực định hướng các nhà nghiên cứu khoa học dồn sức vào chất lượng và sự đột phá mang tính độc bản.
Trong bài: Cải cách hệ thống đánh giá nghiên cứu khoa học · 力求怎么可能!原创作者已经发警告了,应当立即下架相关宣传材料。
zěn me kě néng! yuán chuàng zuò zhě yǐ jīng fā jǐng gào le, yīng dāng lì jí xià jià xiāng guān xuān chuán cái liào.Sao có thể chứ! Tác giả gốc đã gửi cảnh báo rồi, nên lập tức gỡ các tài liệu quảng cáo liên quan xuống.
Trong bài: Tranh luận về hành vi xâm phạm bản quyền hình ảnh số