原创性
[yuán chuàng xìng] [原 创 性]
tính nguyên bản
对,我们力求引导科研人员把精力放在质量和原创性突破上。
duì, wǒ men lì qiú yǐn dǎo kē yán rén yuán bǎ jīng lì fàng zài zhì liàng hé yuán chuàng xìng tū pò shàng.Đúng vậy, chúng ta nỗ lực định hướng các nhà nghiên cứu khoa học dồn sức vào chất lượng và sự đột phá mang tính độc bản.
Trong bài: Cải cách hệ thống đánh giá nghiên cứu khoa học · 力求学术论文严禁任何抄袭行为,必须保证研究观点的原创性。
xué shù lùn wén yán jìn rèn hé chāo xí xíng wéi, bì xū bǎo zhèng yán jiū guān diǎn de yuán chuàng xìng.Luận văn học thuật nghiêm cấm mọi hành vi đạo văn, buộc phải bảo đảm tính nguyên bản của quan điểm nghiên cứu.
确实如此,但纯理论是创新的根基,一旦断档,后续的原创性突破从何谈起?
què shí rú cǐ, dàn chún lǐ lùn shì chuàng xīn de gēn jī, yí dàn duàn dàng, hòu xù de yuán chuàng xìng tū pò cóng hé tán qǐ?Đúng là như thế, nhưng lý thuyết thuần túy là nền móng của sự đổi mới, một khi đứt gãy, thì những đột phá mang tính sáng tạo gốc về sau biết dựa vào đâu mà nói?
Trong bài: Cân bằng ngân sách nghiên cứu cơ bản và ứng dụng · 一方面…另一方面…