独创性
[dú chuàng xìng] [独 创 性]
sáng tạo; tài tình; tính sáng tạo; sự tài tình
人工智能生成的内容是否具有独创性,目前在法律上仍有争议。
rén gōng zhì néng shēng chéng de nèi róng shì fǒu jù yǒu dú chuàng xìng, mù qián zài fǎ lǜ shàng réng yǒu zhēng yì.Nội dung do trí tuệ nhân tạo tạo ra có tính nguyên tác hay không, hiện nay về mặt pháp luật vẫn còn tranh cãi.
Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác就算训练集合规,提示词本身到底算不算独创性表达也有争议。
jiù suàn xùn liàn jí hé guī, tí shì cí běn shēn dào dǐ suàn bú suàn dú chuàng xìng biǎo dá yě yǒu zhēng yì.Cho dù tập dữ liệu huấn luyện hợp lệ, việc bản thân câu lệnh có được tính là biểu đạt có tính nguyên bản hay không cũng có tranh cãi.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền phái sinh từ trí tuệ nhân tạo · 不外乎对,独创性认定目前非常严格,单纯输入指令很难获得著作权。
duì, dú chuàng xìng rèn dìng mù qián fēi cháng yán gé, dān chún shū rù zhǐ lìng hěn nán huò dé zhù zuò quán.Đúng vậy, việc xác định tính nguyên bản hiện nay rất nghiêm ngặt, chỉ nhập câu lệnh đơn thuần thì rất khó nhận được quyền tác giả.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền phái sinh từ trí tuệ nhân tạo · 不外乎