防备
[fáng bèi] [防 备]
phòng bị
越想盯紧,反而越听不到实话,防备心更重了。
yuè xiǎng dīng jǐn, fǎn ér yuè tīng bú dào shí huà, fáng bèi xīn gèng zhòng le.Càng muốn theo dõi sát, ngược lại càng không nghe được lời nói thật, tâm lý đề phòng càng nặng hơn.
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而警方早就防备犯罪嫌疑人的这一手。
jǐng fāng zǎo jiù fáng bèi fàn zuì xián yí rén de zhè yì shǒu.Cảnh sát đã sớm đề phòng mánh khóe này của nghi phạm.
别冲动,切忌采取强制逼迫手段,这样会让他更加防备。
bié chōng dòng, qiè jì cǎi qǔ qiáng zhì bī pò shǒu duàn, zhè yàng huì ràng tā gèng jiā fáng bèi.Đừng kích động, tuyệt đối tránh dùng thủ đoạn ép buộc cưỡng chế, như vậy sẽ khiến bạn ấy càng phòng thủ hơn.
Trong bài: Tham vấn biện pháp hỗ trợ bạn trẻ mắc hội chứng tự cô lập