凑数
[còu shù] [凑 数]
để làm giải pháp tạm thời; bù đắp thiếu hụt số người
是啊,为了凑数量,很多人只能做短平快的项目,根本没时间静下心来做基础研究。
shì a, wèi le còu shù liàng, hěn duō rén zhǐ néng zuò duǎn píng kuài de xiàng mù, gēn běn méi shí jiān jìng xià xīn lái zuò jī chǔ yán jiū.Đúng thế ạ, để gom đủ số lượng, nhiều người chỉ có thể làm các dự án ngắn hạn, hoàn toàn không có thời gian tĩnh tâm làm nghiên cứu cơ bản.
Trong bài: Biện luận cải cách hệ thống bổ nhiệm giáo sư tenure-track参赛人数不够,只能找两个人来凑数。
cān sài rén shù bú gòu, zhǐ néng zhǎo liǎng gè rén lái còu shù.Số lượng thí sinh không đủ, đành phải tìm hai người ghép vào cho đủ quân số.