防暑降温
[fáng shǔ jiàng wēn] [防 暑 降 温]
phòng chống say nắng và giảm nhiệt độ
气温持续攀升,大家要注意防暑降温。
qì wēn chí xù pān shēng, dà jiā yào zhù yì fáng shǔ jiàng wēn.Nhiệt độ tiếp tục tăng cao, mọi người cần chú ý phòng chống nắng nóng.
社区给一线清洁工发放了防暑降温用品。
shè qū gěi yí xiàn qīng jié gōng fā fàng le fáng shǔ jiàng wēn yòng pǐn.Khu dân cư đã phát đồ chống nóng giải nhiệt cho các nhân viên vệ sinh tuyến đầu.