衍
[yǎn]
lan rộng; phát triển; tràn ra
大卫,我听说你对项目有些敷衍,是真的吗?
dà wèi, wǒ tīng shuō nǐ duì xiàng mù yǒu xiē fū yǎn, shì zhēn de ma?Đại Vệ, mình nghe nói cậu làm dự án hơi qua loa, có thật không?
Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝许多候鸟会在沼泽中筑巢繁衍。
xǔ duō hòu niǎo huì zài zhǎo zé zhōng zhù cháo fán yǎn.Nhiều loài chim di cư thường làm tổ và sinh sôi trong đầm lầy.
没错,企业也必须利用金融衍生品对冲汇率波动风险。
méi cuò, qǐ yè yě bì xū lì yòng jīn róng yǎn shēng pǐn duì chōng huì lǜ bō dòng fēng xiǎn.Không sai, doanh nghiệp cũng phải sử dụng các công cụ phái sinh tài chính để phòng ngừa rủi ro biến động tỷ giá.
Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn