衍生
[yǎn shēng] [衍 生]
phát sinh; dẫn xuất
演变而产生
新技术的出现会衍生很多新行业。
xīn jì shù de chū xiàn huì yǎn shēng hěn duō xīn háng yè.Công nghệ mới xuất hiện sẽ sinh ra nhiều ngành mới.
没错,企业也必须利用金融衍生品对冲汇率波动风险。
méi cuò, qǐ yè yě bì xū lì yòng jīn róng yǎn shēng pǐn duì chōng huì lǜ bō dòng fēng xiǎn.Không sai, doanh nghiệp cũng phải sử dụng các công cụ phái sinh tài chính để phòng ngừa rủi ro biến động tỷ giá.
Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn噪声超标、垃圾清运困难,诸如此类的衍生矛盾也日益凸显。
zào shēng chāo biāo, lā jī qīng yùn kùn nán, zhū rú cǐ lèi de yǎn shēng máo dùn yě rì yì tū xiǎn.Tiếng ồn vượt chuẩn, thu gom rác khó khăn, các mâu thuẫn phái sinh tương tự thế cũng ngày càng nổi cộm.
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类只要人类智力投入达到一定比例,就能作为新的衍生作品申请保护。
zhǐ yào rén lèi zhì lì tóu rù dá dào yí dìng bǐ lì, jiù néng zuò wéi xīn de yǎn shēng zuò pǐn shēn qǐng bǎo hù.Chỉ cần sự đóng góp trí tuệ của con người đạt tỷ lệ nhất định, thì có thể xin bảo hộ như một tác phẩm phái sinh mới.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền phái sinh từ trí tuệ nhân tạo · 不外乎