繁衍
[fán yǎn] [繁 衍]
sinh sôi; sinh sản; tăng dần về số lượng hoặc khối lượng
许多候鸟会在沼泽中筑巢繁衍。
xǔ duō hòu niǎo huì zài zhǎo zé zhōng zhù cháo fán yǎn.Nhiều loài chim di cư thường làm tổ và sinh sôi trong đầm lầy.
鸟类通过产卵来繁衍后代。
niǎo lèi tōng guò chǎn luǎn lái fán yǎn hòu dài.Loài chim sinh sản hậu duệ thông qua việc đẻ trứng.
这里的热带雨林是各种珍稀动植物繁衍生息的生态王国。
zhè lǐ de rè dài yǔ lín shì gè zhǒng zhēn xī dòng zhí wù fán yǎn shēng xī de shēng tài wáng guó.Khu rừng mưa nhiệt đới ở đây là một vương quốc sinh thái nơi các loài động thực vật quý hiếm sinh sôi nảy nở.