滋生
[zī shēng] [滋 生]
sinh sôi; phát triển; gây ra
对,不仅是抄袭,更深层的问题在于思维惰性的滋生。
duì, bù jǐn shì chāo xí, gèng shēn céng de wèn tí zài yú sī wéi duò xìng de zī shēng.Đúng, không chỉ là đạo văn, vấn đề sâu xa hơn nằm ở việc nảy sinh tính lười tư duy.
Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục食物在高温下保存太久容易滋生细菌。
shí wù zài gāo wēn xià bǎo cún tài jiǔ róng yì zī shēng xì jūn.Thức ăn để ở nhiệt độ cao quá lâu dễ sinh sôi vi khuẩn.
是啊,这不仅导致灌水现象严重,甚至还滋生了学术不端行为。
shì a, zhè bù jǐn dǎo zhì guàn shuǐ xiàn xiàng yán zhòng, shèn zhì hái zī shēng le xué shù bù duān xíng wéi.Vâng ạ, việc này không chỉ dẫn đến hiện tượng bài kém chất lượng tràn lan, mà thậm chí còn làm nảy sinh hành vi gian lận học thuật.
Trong bài: Cải cách hệ thống đánh giá nghiên cứu khoa học · 力求