应付裕如[yìng fu yù rú] [应 付 裕 如]Lưu từKhácxử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); ứng phó được mọi tình huốngChữ trong từ应yīngđồng ý (làm gì đó)付fùtrả裕yùdồi dào如rúnhưTừ cùng chữ:不如bù rúHSK 2không bằng例如lì rúHSK 2ví dụ应该yīng gāiHSK 2nên比如bǐ rúHSK 2ví dụ应当yīng dāngHSK 3nên应用yìng yòngHSK 3áp dụng假如jiǎ rúHSK 4nếu正如zhèng rúHSK 5giống như应对yìng duìHSK 6trả lờiXem thêm (3)