应付账款[yīng fù zhàng kuǎn] [应 付 账 款]Lưu từKháckhoản phải trảChữ trong từ应yīngđồng ý (làm gì đó)付fùtrả账zhàngtài khoản款kuǎnmụcTừ cùng chữ:应该yīng gāiHSK 2nên应当yīng dāngHSK 3nên应用yìng yòngHSK 3áp dụng存款cún kuǎnHSK 5gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.)汇款huì kuǎnHSK 5chuyển tiền罚款fá kuǎnHSK 5phạt tiền贷款dài kuǎnHSK 5một khoản vay取款qǔ kuǎnHSK 6rút tiền từ ngân hàng应对yìng duìHSK 6trả lờiXem thêm (3)