保证金
[bǎo zhèng jīn] [保 证 金]
tiền đặt cọc; ký quỹ; bảo chứng
我们会向每位成员预收维修保证金,建立集中风险基金。
wǒ men huì xiàng měi wèi chéng yuán yù shōu wéi xiū bǎo zhèng jīn, jiàn lì jí zhōng fēng xiǎn jī jīn.Chúng ta sẽ thu trước tiền ký quỹ bảo trì từ mỗi thành viên, lập quỹ rủi ro tập trung.
Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…如果我们把保证金设为成交价的15%,你觉得合理吗?
rú guǒ wǒ men bǎ bǎo zhèng jīn shè wèi chéng jiāo jià de 1 5%, nǐ jué de hé lǐ ma?Nếu chúng ta đặt ký quỹ 15% giá giao dịch, bạn thấy hợp lý không?
Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎我在想设定一个较高的保证金比例,以防卖方在交割后隐瞒劳动争议。
wǒ zài xiǎng shè dìng yí gè jiào gāo de bǎo zhèng jīn bǐ lì, yǐ fáng mài fāng zài jiāo gē hòu yǐn mán láo dòng zhēng yì.Tôi đang nghĩ đặt tỷ lệ ký quỹ cao để phòng trường hợp bên bán che giấu tranh chấp lao động sau chuyển giao.
Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎