定银
[dìng yín] [定 银]
tiền đặt cọc; thanh toán trước
他拿着这张支票前往指定银行,顺利兑现了奖金。
tā ná zhe zhè zhāng zhī piào qián wǎng zhǐ dìng yín háng, shùn lì duì xiàn le jiǎng jīn.Anh ấy cầm tấm séc này đến ngân hàng chỉ định, đổi khoản tiền thưởng thành tiền mặt một cách thuận lợi.