定金
[dìng jīn] [定 金]
tiền đặt cọc; thanh toán trước
为了保证履约而预先支付的钱
购买这套房子需要先缴纳定金。
gòu mǎi zhè tào fáng zi xū yào xiān jiǎo nà dìng jīn.Mua căn nhà này cần phải nộp tiền đặt cọc trước.
该国通过发行新版通货来稳定金融体系。
gāi guó tōng guò fā xíng xīn bǎn tōng huò lái wěn dìng jīn róng tǐ xì.Quốc gia này ổn định hệ thống tài chính bằng cách phát hành đồng tiền mới.