资深【資深】
[zī shēn] [资 深]
kỳ cựu (nhà báo,...); cao cấp; rất giàu kinh nghiệm
资历深,经验丰富
他是一位资深的软件工程师,处理过很多复杂的系统问题。
tā shì yí wèi zī shēn de ruǎn jiàn gōng chéng shī, chǔ lǐ guò hěn duō fù zá de xì tǒng wèn tí.Anh ấy là một kỹ sư phần mềm giàu kinh nghiệm, từng xử lý nhiều vấn đề hệ thống phức tạp.
那如果是部门主管或者资深老员工,有例外吗?
nà rú guǒ shì bù mén zhǔ guǎn huò zhě zī shēn lǎo yuán gōng, yǒu lì wài ma?Vậy nếu là trưởng bộ phận hoặc nhân viên lâu năm thâm niên, có ngoại lệ không?
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡别太急,这件工作少不了资深老艺人的全程把关和指导。
bié tài jí, zhè jiàn gōng zuò shǎo bù liǎo zī shēn lǎo yì rén de quán chéng bǎ guān hé zhǐ dǎo.Đừng quá vội, công việc này chắc chắn không thể thiếu sự giám sát và chỉ đạo xuyên suốt của các nghệ nhân lão thành.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了期末考试由三位资深教师共同命题。
qī mò kǎo shì yóu sān wèi zī shēn jiào shī gòng tóng mìng tí.Kỳ thi học kỳ do ba giáo viên giàu kinh nghiệm cùng ra đề.