新手
[xīn shǒu] [新 手]
người mới; tân binh; lính mới
刚参加工作或活动而缺乏经验的人
他是公司的新手,需要多向同事请教工作流程。
tā shì gōng sī de xīn shǒu, xū yào duō xiàng tóng shì qǐng jiào gōng zuò liú chéng.Anh ấy là tân binh công ty, cần hỏi đồng nghiệp về quy trình công việc.
太好了,我正好想换一部新手机。
tài hǎo le, wǒ zhèng hǎo xiǎng huàn yí bù xīn shǒu jī.Tốt quá, mình vừa hay đang muốn đổi một chiếc điện thoại mới.
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是新手开车时双手要握紧方向盘。
xīn shǒu kāi chē shí shuāng shǒu yào wò jǐn fāng xiàng pán.Người mới lái xe cần dùng hai tay nắm chặt vô lăng.
技术人员正在给新手机灌系统。
jì shù rén yuán zhèng zài gěi xīn shǒu jī guàn xì tǒng.Kỹ thuật viên đang cài hệ điều hành vào điện thoại mới.