广度
[guǎng dù] [广 度]
bề rộng
单靠通识教育的广度,学生很难自主打破文科与技术的知识壁垒。
dān kào tōng shí jiào yù de guǎng dù, xué shēng hěn nán zì zhǔ dǎ pò wén kē yǔ jì shù de zhī shi bì lěi.Nếu chỉ dựa vào bề rộng của giáo dục đại cương, sinh viên rất khó tự phá vỡ rào cản tri thức giữa khối nhân văn và kỹ thuật.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…