老人家
[lǎo rén jiā] [LÃO NHÂN GIA]
1.cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi
对老年人的尊称。
我们应该关爱并尊重老人家。
wǒ men yīng gāi guān ài bìng zūn zhòng lǎo rén jiā.Chúng ta nên quan tâm và tôn trọng người lớn tuổi.
2.cha mẹ già, người bề trên trong gia đình (cách gọi tôn kính)
尊称自己的父母或长辈。
你家里老人家身体都还好吧?
nǐ jiā lǐ lǎo rén jiā shēn tǐ dōu hái hǎo ba?Sức khỏe hai cụ ở nhà bạn vẫn tốt cả chứ?
正是这样,独居老人家中滑倒后常常动弹不得,很容易延误抢救。
zhèng shì zhè yàng, dú jū lǎo rén jiā zhōng huá dǎo hòu cháng cháng dòng tan bù de, hěn róng yì yán wù qiǎng jiù.Chính là như vậy, người già sống một mình sau khi trượt ngã thường không thể cử động, rất dễ làm lỡ việc cấp cứu.
Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得老人家被安置在安静的房间。
lǎo rén jiā bèi ān zhì zài ān jìng de fáng jiān.Cụ già được bố trí ở phòng yên tĩnh.