上下班
[shàng xià bān] [上 下 班]
bắt đầu và kết thúc công việc
上下班时间,每条地铁线人都很多。
shàng xià bān shí jiān, měi tiáo dì tiě xiàn rén dōu hěn duō.Giờ đi làm và tan làm, tuyến tàu điện ngầm nào cũng có rất nhiều người.
Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别上下班时间地铁里总是特别挤。
shàng xià bān shí jiān dì tiě lǐ zǒng shì tè bié jǐ.Vào giờ đi làm và tan tầm trong tàu điện ngầm luôn đặc biệt đông đúc.
嗯,比如出门必须牵绳,遛狗避开上下班高峰期,你觉得呢?
èn, bǐ rú chū mén bì xū qiān shéng, liú gǒu bì kāi shàng xià bān gāo fēng qī, nǐ jué de ne?Ừm, ví dụ ra ngoài phải xích dây, dắt chó tránh giờ cao điểm đi làm về, bạn thấy sao?
Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư