上下班时间
[shàng xià bān shí jiān] [上 下 班 时 间]
giờ cao điểm
上下班时间,每条地铁线人都很多。
shàng xià bān shí jiān, měi tiáo dì tiě xiàn rén dōu hěn duō.Giờ đi làm và tan làm, tuyến tàu điện ngầm nào cũng có rất nhiều người.
Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别上下班时间地铁里总是特别挤。
shàng xià bān shí jiān dì tiě lǐ zǒng shì tè bié jǐ.Vào giờ đi làm và tan tầm trong tàu điện ngầm luôn đặc biệt đông đúc.
上下班时间这条路经常堵车。
shàng xià bān shí jiān zhè tiáo lù jīng cháng dǔ chē.Giờ cao điểm đi làm đường này thường xuyên tắc xe.