惨遭
[cǎn zāo] [惨 遭]
chịu đựng (thất bại, tử vong v.v.)
他的悲惨遭遇触动了在场所有人。
tā de bēi cǎn zāo yù chù dòng le zài chǎng suǒ yǒu rén.Hoàn cảnh bi thảm của anh ấy đã làm lay động tất cả mọi người có mặt.
公司今年经营不善,利润惨遭下滑。
gōng sī jīn nián jīng yíng bú shàn, lì rùn cǎn zāo xià huá.Năm nay công ty kinh doanh kém, lợi nhuận sụt giảm thảm hại.