殃
[yāng]
tai họa
这场大火让附近的许多店铺遭殃了。
zhè chǎng dà huǒ ràng fù jìn de xǔ duō diàn pù zāo yāng le.Trận hỏa hoạn này khiến nhiều cửa hàng gần đó gặp tai ương.
池塘干涸了,里面的鱼儿全都遭殃了。
chí táng gān hé le, lǐ miàn de yú r quán dōu zāo yāng le.Ao nước cạn khô khiến cá bên trong đều gánh chịu tai họa.
台风突然袭来,沿海地区的农田和渔船全都遭殃了。
tái fēng tū rán xí lái, yán hǎi dì qū de nóng tián hé yú chuán quán dōu zāo yāng le.Bão bất ngờ đổ bộ khiến ruộng đồng cùng thuyền đánh cá ở vùng ven biển đều gặp tai ương.
