大灾
[dà zāi] [ĐẠI 灾]
tai hoạ; thảm hoạ
对,唯有把技术关进制度的笼子里,人类才不至于因盲目自救而陷入更大灾难。
duì, wéi yǒu bǎ jì shù guān jìn zhì dù de lóng zi lǐ, rén lèi cái bú zhì yú yīn máng mù zì jiù ér xiàn rù gèng dà zāi nàn.Đúng, chỉ khi nhốt công nghệ vào chiếc lồng thể chế, nhân loại mới không đến mức vì mù quáng tự cứu mà rơi vào thảm họa lớn hơn.
Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……及时发现隐患才能避免一场大灾。
jí shí fā xiàn yǐn huàn cái néng bì miǎn yì chǎng dà zāi.Kịp thời phát hiện hiểm họa mới có thể tránh được một tai họa lớn.
在重大灾难面前,互帮互助体现了人性中最善良的光辉。
zài zhòng dà zāi nàn miàn qián, hù bāng hù zhù tǐ xiàn le rén xìng zhōng zuì shàn liáng de guāng huī.Trước thảm họa lớn, sự tương trợ lẫn nhau thể hiện ánh sáng lương thiện nhất của bản chất con người.