遭遇战[zāo yù zhàn] [遭 遇 战]Lưu từKhác(quân sự) chạm trán; đụng độChữ trong từ遭zāogặp tình cờ (thường là điều không may)遇yù(dạng kết hợp) gặp gỡ战zhànchiến đấuTừ cùng chữ:挑战tiǎo zhànHSK 4thử thách作战zuò zhànHSK 6chiến đấu遭到zāo dàoHSK 6bị遭受zāo shòuHSK 6chịu遭遇zāo yùHSK 6gặp phải冷战lěng zhànHSK 8chiến tranh lạnh遭殃zāo yāngHSK 9chịu tai ương