分享
[fēn xiǎng] [分 享]
chia sẻ (để người khác cùng hưởng điều gì đó tốt)
和别人共同享受或使用
他喜欢和朋友们分享自己的快乐。
tā xǐ huan hé péng yǒu men fēn xiǎng zì jǐ de kuài lè.Anh ấy thích chia sẻ niềm vui của mình với bạn bè.
你觉得今天的经验分享怎么样?
nǐ jué de jīn tiān de jīng yàn fēn xiǎng zěn me yàng?Em thấy buổi chia sẻ kinh nghiệm hôm nay thế nào?
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得我在看朋友分享的短视频,很有意思。
wǒ zài kàn péng yǒu fēn xiǎng de duǎn shì pín, hěn yǒu yì sī.Mình đang xem video ngắn do bạn chia sẻ, thú vị lắm.
Trong bài: Hỏi cách chia sẻ bài viết trên mạng xã hội太好了!点这里就可以分享给朋友了。
tài hǎo le! diǎn zhè lǐ jiù kě yǐ fēn xiǎng gěi péng yǒu le.Tốt quá rồi! Ấn vào đây là có thể chia sẻ cho bạn bè rồi.
Trong bài: Hỏi cách chia sẻ bài viết trên mạng xã hội