深受
[shēn shòu] [深 受]
nhận được không hề ít
受到很多或程度很深。
这套汉语在线课程内容实用,深受学员好评。
zhè tào hàn yǔ zài xiàn kè chéng nèi róng shí yòng, shēn shòu xué yuán hǎo píng.Bộ khóa học tiếng Trung trực tuyến này nội dung thiết thực, nhận được nhiều đánh giá tốt từ học viên.
宋代文人深受禅宗思想影响,追求在静穆与空灵中体悟生命的本真与万物法则。
sòng dài wén rén shēn shòu chán zōng sī xiǎng yǐng xiǎng, zhuī qiú zài jìng mù yǔ kōng líng zhōng tǐ wù shēng mìng de běn zhēn yǔ wàn wù fǎ zé.Văn nhân thời Tống chịu ảnh hưởng sâu sắc từ tư tưởng Thiền tông, mưu cầu thể ngộ chân lý sinh mệnh và quy luật vạn vật trong sự tĩnh mịch và không linh.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁这部动画深受小朋友们的喜爱。
zhè bù dòng huà shēn shòu xiǎo péng yǒu men de xǐ ài.Bộ phim hoạt hình này rất được các bạn nhỏ yêu thích.
他为人敦厚,深受邻居的尊重。
tā wèi rén dūn hòu, shēn shòu lín jū de zūn zhòng.Anh ấy là người chân thành thật thà, được hàng xóm rất kính trọng.