文凭【文憑】
[wén píng] [VĂN 凭]
văn bằng
用来证明学历的证书。
他刚拿到大学文凭,准备找工作。
tā gāng ná dào dà xué wén píng, zhǔn bèi zhǎo gōng zuò.Anh ấy vừa nhận bằng đại học, chuẩn bị tìm việc.
嗯,许多公司招聘时过度看重文凭,造成偏见。
èn, xǔ duō gōng sī zhāo pìn shí guò dù kàn zhòng wén píng, zào chéng piān jiàn.Ừm, nhiều công ty khi tuyển dụng quá coi trọng bằng cấp, tạo ra định kiến.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm很多年轻人在盲目追求高学历文凭,忽视了实践。
hěn duō nián qīng rén zài máng mù zhuī qiú gāo xué lì wén píng, hū shì le shí jiàn.Rất nhiều người trẻ đang mù quáng chạy theo bằng cấp cao, coi nhẹ thực tiễn.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm有这个想法,所以我想攻读一个体育管理的专业文凭。
yǒu zhè ge xiǎng fǎ, suǒ yǐ wǒ xiǎng gōng dú yí gè tǐ yù guǎn lǐ de zhuān yè wén píng.Có ý nghĩ này, cho nên mình muốn học lấy một văn bằng chuyên ngành quản lý thể thao.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早