只得
[zhǐ dé] [只 得]
không có cách nào khác ngoài; đành phải
表示没有别的办法,只好如此。
由于突降暴雨,运动会只得延期举行。
yóu yú tū jiàng bào yǔ, yùn dòng huì zhī dé yán qī jǔ xíng.Do mưa lớn bất ngờ, đại hội thể thao đành phải hoãn lại.
虽然只得了银牌,但他依然很开心。
suī rán zhī dé le yín pái, dàn tā yī rán hěn kāi xīn.Dù chỉ nhận được huy chương bạc, anh ấy vẫn rất vui.
飞机因天气取消了,我们无奈只得退票。
fēi jī yīn tiān qì qǔ xiāo le, wǒ men wú nài zhī dé tuì piào.Chuyến bay bị hủy do thời tiết, chúng tôi đành bất lực trả vé.