艘
[sōu]
chiếc; con (lượng từ cho tàu thuyền)
用于船只的计量单位
码头上停着一艘渔船。
mǎ tóu shàng tíng zhe yì sōu yú chuán.Trên bến tàu đang neo một chiếc thuyền đánh cá.
这艘军舰是去年刚建造完成的。
zhè sōu jūn jiàn shì qù nián gāng jiàn zào wán chéng de.Chiếc tàu chiến này mới được đóng xong vào năm ngoái.
这艘轮船可以乘坐两千名乘客。
zhè sōu lún chuán kě yǐ chéng zuò liǎng qiān míng chéng kè.Con tàu thủy này có thể chở hai nghìn hành khách.
汹涌的海浪掀翻了一艘小渔船。
xiōng yǒng de hǎi làng xiān fān le yì sōu xiǎo yú chuán.Sóng biển cuồn cuộn đã lật úp một chiếc thuyền đánh cá nhỏ.
