XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空间站

[kōng jiān zhàn] [空 间 站]

trạm vũ trụ

对啊,空间站的水循环净化系统,甚至被直接引入贫困缺水地区的净化工程。

duì a, kōng jiān zhàn de shuǐ xún huán jìng huà xì tǒng, shèn zhì bèi zhí jiē yǐn rù pín kùn quē shuǐ dì qū de jìng huà gōng chéng.

Đúng thế, hệ thống lọc tuần hoàn nước của trạm vũ trụ, thậm chí còn được đưa trực tiếp vào công trình lọc nước ở các khu vực nghèo thiếu nước.

Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…

航天员在空间站内顺利完成了预定的各项科学实验。

háng tiān yuán zài kōng jiān zhàn nèi shùn lì wán chéng le yù dìng de gè xiàng kē xué shí yàn.

Các phi hành gia đã hoàn thành thuận lợi các thí nghiệm khoa học theo kế hoạch bên trong trạm không gian.