代代相传
[dài dài xiāng chuán] [代 代 相 传]
truyền từ đời này sang đời khác (thành ngữ); lưu truyền
但有益突变同样会代代相传,从而优化整个物种的抗病能力。
dàn yǒu yì tū biàn tóng yàng huì dài dài xiāng chuán, cóng ér yōu huà zhěng gè wù zhǒng de kàng bìng néng lì.Nhưng đột biến có lợi cũng sẽ truyền từ đời này sang đời khác, từ đó tối ưu hóa năng lực kháng bệnh của toàn thể giống loài.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味这家百年老店一直由父子代代相传。
zhè jiā bǎi nián lǎo diàn yì zhí yóu fù zǐ dài dài xiāng chuán.Cửa hàng lâu đời trăm năm này luôn được cha truyền con nối qua nhiều thế hệ.