豆腐
[dòu fu] [豆 腐]
đậu phụ; đậu hũ
以大豆为原料制成的块状食品。
今天晚上我们吃豆腐。
jīn tiān wǎn shàng wǒ men chī dòu fu.Tối nay chúng ta ăn đậu phụ.
你可以做麻婆豆腐,好吃又好做。
nǐ kě yǐ zuò má pó dòu fu, hǎo chī yòu hǎo zuò.Cậu có thể làm đậu phụ Ma Bà, vừa ngon vừa dễ làm.
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V这家店的臭豆腐味道非常地道。
zhè jiā diàn de chòu dòu fu wèi dào fēi cháng dì dào.Món đậu phụ thối của quán này hương vị rất chuẩn vị.
对,不过你可以少放一点麻婆豆腐酱。
duì, bú guò nǐ kě yǐ shǎo fàng yì diǎn má pó dòu fu jiàng.Đúng vậy, nhưng cậu có thể cho ít sốt đậu phụ Ma Bà một chút.
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V