豆浆【豆漿】
[dòu jiāng] [豆 浆]
sữa đậu nành
大豆加水研磨后煮熟制成的饮品。
每天早晨喝一杯热豆浆配油条,是许多中国人的饮食习惯。
měi tiān zǎo chén hē yì bēi rè dòu jiāng pèi yóu tiáo, shì xǔ duō zhōng guó rén de yǐn shí xí guàn.Uống một cốc sữa đậu nành nóng kèm quẩy vào mỗi sáng là thói quen ăn uống của nhiều người Trung Quốc.
豆腐和豆浆都是常见的豆制品。
dòu fu hé dòu jiāng dōu shì cháng jiàn de dòu zhì pǐn.Đậu phụ và sữa đậu nành đều là các sản phẩm từ đậu phổ biến.
榨完豆浆后剩下的豆渣可以做菜。
zhà wán dòu jiāng hòu shèng xià de dòu zhā kě yǐ zuò cài.Bã đậu còn lại sau khi ép sữa đậu nành có thể làm thức ăn.
