浆
[jiāng]
chất lỏng đặc; hồ
你是觉得传统浆糊无法阻挡书页边缘的持续风化和脱落,对吗?
nǐ shì jué de chuán tǒng jiàng hu wú fǎ zǔ dǎng shū yè biān yuán de chí xù fēng huà hé tuō luò, duì ma?Em cho rằng hồ dán truyền thống không thể ngăn được mép trang sách tiếp tục phong hóa và bong rụng, đúng không?
Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于喝这种糖浆有很好的止咳效果。
hē zhè zhǒng táng jiāng yǒu hěn hǎo de zhǐ ké xiào guǒ.Uống loại siro này có hiệu quả giảm ho rất tốt.
没错,直接排放含放射性残留的泥浆,不啻直接毒害农用浅层含水层。
méi cuò, zhí jiē pái fàng hán fàng shè xìng cán liú de ní jiāng, bú chì zhí jiē dú hài nóng yòng qiǎn céng hán shuǐ céng.Không sai, xả trực tiếp bùn thải chứa dư lượng phóng xạ chẳng khác nào trực tiếp đầu độc hệ thống tầng ngậm nước nông nghiệp.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻