绰号【綽號】
[chuò hào] [绰 号]
biệt danh
根据特征给人起的非正式名字
同学们给他起了绰号‘小虎’。
tóng xué men gěi tā qǐ le chuò hào‘ xiǎo hǔ’.Các bạn cùng lớp đặt cho anh ấy biệt danh ‘Tiểu Hổ’.
[chuò hào] [绰 号]
biệt danh
根据特征给人起的非正式名字
同学们给他起了绰号‘小虎’。
tóng xué men gěi tā qǐ le chuò hào‘ xiǎo hǔ’.Các bạn cùng lớp đặt cho anh ấy biệt danh ‘Tiểu Hổ’.