外号【外號】
[wài hào] [外 号]
biệt danh
正式姓名以外的称呼
他因为思维敏捷、办事果断,同事们送了他一个“智多星”的外号。
tā yīn wèi sī wéi mǐn jié, bàn shì guǒ duàn, tóng shì men sòng le tā yí gè“ zhì duō xīng” de wài hào.Vì tư duy nhanh nhạy, xử lý công việc quyết đoán, đồng nghiệp đã đặt cho anh ấy biệt danh là "Trí Đa Tinh".