哭丧[kū sāng] [哭 丧]Lưu từKháckhóc than trong tang lễ; kêu khóc trang trọng khi cúng bái người đã khuấtChữ trong từ哭kūkhóc丧sàngmất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc…Từ ghép:哭丧棒kū sāng bànggậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảo哭丧脸kū sang liǎnmặt dài哭丧着脸kū sang zhe liǎnmặt dài thuỗnTừ cùng chữ:哭泣kū qìHSK 8khóc lóc沮丧jǔ sàngHSK 8chán nản哭笑不得kū xiào bù déHSK 8dở khóc dở cười