哭丧棒[kū sāng bàng] [哭 丧 棒]Lưu từKhácgậy tang phủ vải trắng, cầm trong tang lễ để biểu lộ lòng hiếu thảoChữ trong từ哭kūkhóc丧sàngmất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc…棒bànggiỏiTừ cùng chữ:棍棒gùn bàngHSK 6gậy哭泣kū qìHSK 8khóc lóc哭笑不得kū xiào bù déHSK 8dở khóc dở cười