HSK 6棍棒[gùn bàng] [棍 棒]Lưu từDanh từgậy; côn; que棍和棒等木质器械古代士兵常常使用棍棒等器械进行训练。gǔ dài shì bīng cháng cháng shǐ yòng gùn bàng děng qì xiè jìn xíng xùn liàn.Binh lính thời xưa thường sử dụng các loại khí giới như gậy gộc để luyện tập.Xem thêm (3)Chữ trong từ棍gùngậy棒bànggiỏiTừ cùng chữ:棍子gùn ziHSK 7gậyTừ cận nghĩa:棒bàngHSK 5giỏi棍gùnHSK 7gậy棍子gùn ziHSK 7gậy