梅里雪山[méi lǐ xuě shān] [梅 里 雪 山]Lưu từKhácdãy núi tuyết Meili, với các đỉnh cao tới 6000 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪庆藏族自治州 (dí qìng zàng zú zì zhì zhōu), Vân NamChữ trong từ梅méimận里lǐlót雪xuětuyết山shānnúiTừ cùng chữ:爬山pá shānHSK 2leo núi登山dēng shānHSK 4leo núi梅花méi huāHSK 6hoa mai冰山bīng shānHSK 7tảng băng trôi出山chū shānHSK 7rời khỏi núi (của ẩn sĩ)火山huǒ shānHSK 7núi lửa高山gāo shānHSK 7núi cao侃大山kǎn dà shānHSK 8tán gẫu nói chuyện phiếm下山xià shānHSK 9xuống núiXem thêm (2)