白马雪山[bái mǎ xuě shān] [白 马 雪 山]Lưu từKhácNúi tuyết Bạch Mã, cao tới 5430 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Đức Khâm hoặc Địch Khánh 迪庆藏族自治州 (dí qìng zàng zú zì zhì zhōu), Vân NamChữ trong từ白báitrắng马mǎngựa雪xuětuyết山shānnúiTừ cùng chữ:白天bái tiānHSK 1ban ngày爬山pá shānHSK 2leo núi白色bái sèHSK 2màu trắng白菜bái càiHSK 3cải thảo登山dēng shānHSK 4leo núi白酒bái jiǔHSK 5baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương白领bái lǐngHSK 6lao động trí óc冰山bīng shānHSK 7tảng băng trôi出山chū shānHSK 7rời khỏi núi (của ẩn sĩ)Xem thêm (3)