墓主[mù zhǔ] [墓 主]Lưu từKhácngười trong mộ; người được chônChữ trong từ墓mùmộ主zhǔchủTừ cùng chữ:自主zì zhǔHSK 3độc lập为主wéi zhǔHSK 5dựa chủ yếu vào车主chē zhǔHSK 5chủ sở hữu xe做主zuò zhǔHSK 6làm chủ公主gōng zhǔHSK 6công chúa民主mín zhǔHSK 6dân chủ雇主gù zhǔHSK 7người thuê lao động东道主dōng dào zhǔHSK 7chủ nhà不由自主bù yóu zì zhǔHSK 7không thể kiểm soátXem thêm (3)Ví dụ trong bài học考古人员确认,这批玉器是作为随葬礼仪为墓主人陪葬的。kǎo gǔ rén yuán què rèn, zhè pī yù qì shì zuò wéi suí zàng lǐ yí wèi mù zhǔ rén péi zàng de.Đội khảo cổ xác nhận lô ngọc khí này được chôn cùng chủ nhân ngôi mộ như một nghi thức tuỳ táng.