古墓
[gǔ mù] [古 墓]
ngôi mộ cổ (khảo cổ)
考古学家在这座古墓中发现了大量文物。
kǎo gǔ xué jiā zài zhè zuò gǔ mù zhōng fā xiàn le dà liàng wén wù.Các nhà khảo cổ học phát hiện lượng lớn hiện vật trong ngôi mộ cổ này.
考古学家在古墓中发现了一具完好的木质棺材。
kǎo gǔ xué jiā zài gǔ mù zhōng fā xiàn le yí jù wán hǎo de mù zhì guān cái.Các nhà khảo cổ học đã phát hiện một cỗ quan tài bằng gỗ còn nguyên vẹn trong ngôi mộ cổ.