墓地
[mù dì] [墓 地]
nghĩa trang; nghĩa địa
埋葬死者遗体或骨灰的土地
清明节期间,许多市民前往郊区的墓地祭奠先人。
qīng míng jié qī jiān, xǔ duō shì mín qián wǎng jiāo qū de mù dì jì diàn xiān rén.Trong dịp Tết Thanh Minh, nhiều người dân đã đến nghĩa trang ở ngoại ô để tưởng nhớ tổ tiên.
清明节时,许多人会去墓地祭拜祖先。
qīng míng jié shí, xǔ duō rén huì qù mù dì jì bài zǔ xiān.Vào dịp Tết Thanh minh, nhiều người sẽ đến phần mộ để tảo mộ tổ tiên.
一些老人在选择墓地时仍然十分注重风水。
yì xiē lǎo rén zài xuǎn zé mù dì shí réng rán shí fēn zhù zhòng fēng shuǐ.Một số người cao tuổi khi chọn đất mộ vẫn rất coi trọng phong thủy.
她买了一束鲜花,去墓地祭奠去世的父亲。
tā mǎi le yí shù xiān huā, qù mù dì jì diàn qù shì de fù qīn.Cô ấy mua một bó hoa tươi, đến nghĩa trang tưởng niệm người cha đã mất.