陵园
[líng yuán] [陵 园]
nghĩa trang; công viên lăng mộ
烈士陵园周围栽满了高大的柏树。
liè shì líng yuán zhōu wéi zāi mǎn le gāo dà de bǎi shù.Xung quanh nghĩa trang liệt sĩ trồng đầy những cây bách cao lớn.
烈士的遗体被安葬在陵园内。
liè shì de yí tǐ bèi ān zàng zài líng yuán nèi.Thi hài của liệt sĩ được an táng trong nghĩa trang.
我们带上鲜花,一早就出发去陵园扫墓。
wǒ men dài shàng xiān huā, yì zǎo jiù chū fā qù líng yuán sǎo mù.Chúng tôi mang theo hoa tươi, sáng sớm đã xuất phát đến nghĩa trang viếng mộ.