XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

岗

[gǎng]

(dùng trong từ ghép) gò; đống đất; chốt gác; địa bàn tuần tra của cảnh sát; (dùng trong từ ghép) công việc; vị trí

对啊,很多适合高职生的岗位也招硕士。

duì a, hěn duō shì hé gāo zhí shēng de gǎng wèi yě zhāo shuò shì.

Đúng vậy, nhiều vị trí hợp với sinh viên cao đẳng nghề cũng tuyển thạc sĩ.

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

新员工必须经过培训才能上岗。

xīn yuán gōng bì xū jīng guò péi xùn cái néng shàng gǎng.

Nhân viên mới phải qua đào tạo mới được nhận việc.

好的,那你为什么想要申请我们这个岗位?

hǎo de, nà nǐ wèi shén me xiǎng yào shēn qǐng wǒ men zhè ge gǎng wèi?

Được, vậy tại sao bạn lại muốn ứng tuyển vị trí này của chúng tôi?

Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức