下岗【下崗】
[xià gǎng] [下 岗]
(của lính gác, lính canh, v.v.) rời ca; (công nhân) bị sa thải
离开守卫岗位;特指职工失去原岗位。
面对企业转型,许多下岗工人通过政府提供的技能培训班实现了再就业。
miàn duì qǐ yè zhuǎn xíng, xǔ duō xià gǎng gōng rén tōng guò zhèng fǔ tí gōng de jì néng péi xùn bān shí xiàn le zài jiù yè.Đối mặt với việc chuyển đổi doanh nghiệp, nhiều công nhân mất việc đã tái có việc làm nhờ lớp đào tạo kỹ năng do chính phủ cung cấp.