窜【竄】
[cuàn]
1.chạy trốn; chạy vụt; lưu đày hoặc đày ải
乱跑、乱逃或被流放。
受惊的小猫迅速窜进了灌木丛里。
shòu jīng de xiǎo māo xùn sù cuàn jìn le guàn mù cóng lǐ.Con mèo nhỏ bị giật mình đã nhanh chóng chạy lủi vào bụi cây.
2.Sửa chữa chữ nghĩa, văn tự
改动文字。
这篇文章经过他的点窜,生色不少。
zhè piān wén zhāng jīng guò tā de diǎn cuàn, shēng sè bù shǎo.Bài viết này qua sự chỉnh sửa của anh ấy đã sinh động hơn nhiều.