奔窜[bēn cuàn] [奔 窜]Lưu từKhác(người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán; (nước lũ, ý tưởng, v.v.) lan ra mọi hướngChữ trong từ奔bēnvội vàng窜cuànchạy trốnTừ cùng chữ:奔跑bēn pǎoHSK 6chạy奔驰Bēn chíHSK 6chạy nhanh奔波bēn bōHSK 7chạy đôn chạy đáo奔赴bēn fùHSK 7lao đến